Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Phần mềm Pascal

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thảo
    Ngày gửi: 07h:53' 13-09-2013
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người


    Giải thích một số vấn đề thiết thực nhất

    0.-Ngoài việc dùng chuột còn có các phím nóng sau đây:
    Mũi tên lên/xuống: Xem ngày hôm trước/hôm sau.
    Mũi tên trái/phải: Xem cùng ngày tháng trước/tháng sau.
    PageUp, PageDown : Xem cùng ngày năm trước/năm sau.
    Home,End: Xem ngày cùng thứ tuần trước/tuần sau.
    Enter: Xem ngày tháng tùy ý trong giới hạn.
    Ctrl+P: In Lịch ra giấy thông qua WinWord của WINDOWS.
    Esc: Thoát khỏi chương trình.

    1.-Mầu sắc:
    Mầu đỏ : Chỉ tính chất tốt.
    Mầu ghi : Chỉ tính chất xấu.
    Màu khác : Chỉ tính chất chung.

    2.-Giờ tốt/xấu:
    Giờ tốt/xấu tính theo giờ địa phương nơi cư ngụ
    Giờ Hoàng đạo (tốt), còn lại: bình thường,
    Giờ xấu (giờ Thiên cẩu hạ thực).
    Bảng tính giờ Hoàng Đạo (Tốt):
    Ngày Dần, Thân : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.
    Ngày Mão, Dậu : Tý, Dần,Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
    Ngày Thìn, Tuất : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.
    Ngày Tỵ, Hợi : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
    Ngày Tý, Ngọ : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
    Ngày Sứu, Mùi : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi.
    Bảng giờ xấu (giờ Thiên cẩu hạ thực), mỗi tháng có một giờ:
    Tháng Âm Ngày Giờ
    1 Tý Hợi
    2 Sửu Tý
    3 Dần Sửu
    4 Mão Dần
    5 Thìn Mão
    6 Tỵ Thìn
    7 Ngọ Tỵ
    8 Mùi Ngọ
    9 Thân Mùi
    10 Dậu Thân
    11 Tuất Dậu
    12 Hợi Tuất
    Giờ con nước tính theo giờ Việt Nam,
    (thủy triều lên xuống ở các cửa sông)
    gây không khí mát có nhiều i-on âm:
    Tháng Âm Ngày Giờ nước lên / Giờ nước xuống
    1,7 5,19 Thìn Tỵ
    2,8 3,17,29 Tỵ Ngọ
    3,9 13,27 Tuất Hợi
    4,10 11,25 Ngọ Mùi
    5,11 9,23 Dần Mão
    6,12 7,21 Tý Sửu

    3.-Quy tắc Can, Chi, Âm/Dương, Ngũ Hành và Bát trạch:
    Gọi năm Âm lịch là N.
    Tính Can của năm Âm lịch:
    Số Can = (N-4) mod 10, và gọi là sCan.
    (Tức là số dư của (N-4) khi chia cho 10).
    Khi đó, tra bảng sau;
    sCan = 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
    Can = Giáp Ât Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Qúy
    Tính Chi của năm Âm lịch:
    Số Chi = (N-4) mod 12, và gọi là sChi.
    (Tức là số dư của (N-4) khi chia cho 12).
    Khi đó, tra bảng sau;
    sChi = 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    Chi = Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi
    Ghép Can-Chi để được tên Âm lịch, ví dụ năm Qúy-Mùi (2003).
    Có 60 Cặp Can-Chi như vậy gọi là Thập-lục-hoa-giáp, mã hóa thành
    sttCC từ 0 (Giáp-Tý) đến 59 (Qúy-Hợi).
    Khi đó sCan = sttCC mod 10 và sChi = sttCC mod 12.
    Mệnh
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓